Bảng giá vé máy bay nội địa Vietjet, Bamboo, Vietnam Airlines

Vé máy bay nội địa là gì: Là các hãng hàng không có chuyến bay được thực hiện trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia cụ thể , ví dụ như Viêt Nạm các chuyến bay nội địa được thực hiện khi hách hàng có nhu cầu di chuyển từ tỉnh này tới tỉnh khác.

Các hãng khai thác chuyến nội địa tại Việt Nam bao gồm: Vietjet Air, pacific Airlines, Vietnam Airlines, Bamboo Airways, nên việc đặt vé máy bay nội địa rất dễ dàng.

Để thuận tiện cho việc đặt vé, chúng tôi cập nhật bảng giá vé máy bay nội địa của một số chuyến bay phổ biến từng hãng Vietjet, Bamboo Airways, Vietnam Airlines, Pacific airlines như sau:

Bảng giá vé máy bay nội địa Vietnam Airlines

bảng giá vé máy bay nội địa

Giá vé nội địa của Vietnam Airlines thay đổi theo từng thời điểm bay cũng như theo từng hành trình mà có giá khác nhau. Sau đây là bảng giá vé máy bay nội địa Vietnam airlines để quý khách tham khảo thêm

Chặng bay nội địa Vietnam AirlinesGiá tham khảo từ (vnđ)
Hà Nội – TPHCM490.000 – 1.200.000
Hà Nội – Đà Nẵng390.000 – 1.090.000
Sài Gòn – Nha Trang500.000 – 990.000
Sài Gòn – Vinh209.000 – 560.000
Đà Nẵng – Hải Phòng309.000 – 690.000

Bảng giá vé máy bay nội địa Bamboo Airways

Mỗi chặng bay đều có mức giá khác nhau, và 1 phần giá vé phụ thuộc vào thời điểm bạn đi và mua vé máy bay. Bạn có thể tham thảo bảng giá vé máy bay Bamboo Airways chặng bay nội địa như sau:

Chặng bayHãngGiá vé máy bay (VND)
TPHCM – Hà NộiBamboo Airways 980.000
TPHCM – Hải PhòngBamboo Airways 580.000
TPHCM – Thanh HóaBamboo Airways 580.000
TPHCM – VinhBamboo Airways 680.000
TPHCM – Hà NộiBamboo Airways 980.000
TPHCM – Vân ĐồnBamboo Airways 499.000
TPHCM – Quy NhơnBamboo Airways 499.000
TPHCM – Nha TrangBamboo Airways 299.000

Bảng giá vé máy bay nội địa Vietjet

Cập nhật bảng giá vé máy bay Vietjet nội địa mới nhất của một số chặng bay nội phổ biến nhất

Chặng bayKý hiệu chuyến bayGiờ bayGiá vé
Hà Nội – Đà NẵngVJ51320:55 – 22:10199.000 VNĐ
Hà Nội – HuếVJ56912:35 – 13:45299.000 VNĐ
Hà Nội – Ban Mê ThuộtVJ 49107:40 – 09:20599.000 VNĐ
Hà Nội – Đà LạtVJ40306:55 – 09:45599.000 VNĐ
VJ40516:10 – 18:00599.000 VNĐ
Hà Nội – Chu LaiVJ41508:15 – 09:45199.000 VNĐ
Hà Nội – Quy NhơnVJ43817:20 – 19:45399.000 VND

Do hạn chế trong bài viết này nên chúng tôi không cập nhật hết được bảng giá vé máy bay nội địa của từng chặng bay. Để biết chi tiết và giá vé máy bay nội địa cụ thể của chặng bay bạn muốn đi hãy liên hệ ngay với chúng tôi trigo.vn